ĐINH VĂN HIỆP

  • Họ tên : ĐINH VĂN HIỆP
  • M/F : Nam
  • Hiện trạng công tác : Đang giảng dạy
  • Học vị : PGS.TS
  • Học hàm - chức danh : Phó giáo sư
  • Ngày sinh : 27-09-1976
  • Email : hiepdv@nuce.edu.vn

ĐÀO TẠO

Đại học: Chuyên ngành Cầu đường, Đại học Xây dựng, Việt Nam. 1999
Thạc sĩ: Chuyên ngành Kỹ thuật công trình và môi trường, Trường Đại học tổng hợp Saitama, Nhật Bản. 2005
Tiến sĩ: Chuyên ngành Khoa học và kỹ thuật, Trường Đại học tổng hợp Saitama, Nhật Bản. 2009

HƯỚNG NGHIÊN CỨU CHÍNH

1. Quản lý khai thác công trình đường bộ;
2. Phân tích hiệu quả kinh tế và quản lý dự án đầu tư GTVT;
3. Chiến lược và quy hoạch giao thông;
4. Giao thông đô thị và giao thông công cộng;
5. Hệ thống giao thông thông minh.

QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

Thời gian Nơi công tác Công việc đảm nhiệm
08/2011 – đến nay Viện Quy hoạch và Kỹ thuật Giao thông vận tải, Trường Đại học Xây dựng. Viện trưởng
2/2010-8/2011 Viện Quy hoạch và Kỹ thuật Giao thông vận tải, Trường Đại học Xây dựng. Phó Viện trưởng
10/2009 – đến nay Bộ môn Đường ô tô và Đường đô thị, Khoa Cầu Đường, Trường Đại học Xây dựng. Giảng viên
10/2006- 9/2009 Trường Đại học tổng hợp Saitama, Nhật Bản Nghiên cứu sinh
4/2005 – 9/2006 Bộ môn Đường ô tô và Đường đô thị, Khoa Cầu Đường, Trường Đại học Xây dựng. Giảng viên
4/2003 – 3/2005 Trường Đại học tổng hợp Saitama, Nhật Bản Học viên cao học
5/2002 – 3/2003 Bộ môn Đường ô tô và Đường đô thị, Khoa Cầu Đường, Trường Đại học Xây dựng. Giảng viên
12/1999 -5/2002 Bộ môn Đường ô tô và Đường đô thị, Khoa Cầu Đường, Trường Đại học Xây dựng. Giảng viên tập sự
4/1999-12/1999 Công ty Thiết kế và Tư vấn Xây dựng Hà Nội (HADECON) Kỹ sư cầu đường

CÔNG TRÌNH KHOA HỌC

Đề tài nghiên cứu:

11. Chủ nhiệm đề tài (Đang thực hiện). Nghiên cứu giải pháp tổ chức giao thông nhằm giảm thiểu ùn tắc tại khu vực cổng các trường học trong giờ cao điểm tại thủ đô Hà Nội. Bộ Giáo dục đào tạo

10. Chủ nhiệm đề tài (2017). Nghiên cứu ứng dụng điện thoại thông minh để thu thập dữ liệu phục vụ cho công tác quản lý bảo trì mạng lưới đường địa phương. Trường Đại học Xây dựng
9. Chủ nhiệm đề tài (2016). Nghiên cứu ứng dụng hệ thống giao thông thông minh (ITS) trong quản lý và vận hành giao thông đô thị của Việt Nam. Bộ Xây dựng
8. Thành viên (2014). Energy Efficiency Improvement in the Transport Sector through Transport Improvement and Smart Community Development in Urban Areas.Economic Research Institute for ASEAN and East Asia
7. Chủ nhiệm đề tài (2014). Nghiên cứu xây dựng tài liệu quy hoạch giao thông vận tải và mạng lưới đường ô tô. Trường Đại học Xây dựng
6. Thành viên (2014). Nghiên cứu giải pháp quản lý khai thác kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ Hà Nội dưới tác động của xe tải trọng lớn, trùng phục. Sở Khoa học công nghệ
5. Thành viên (2012). Nghiên cứu thiết lập hệ thống quản lý chất lượng mặt đường mềm Ô-tô cấp cao ở Việt Nam. Bộ Giao thông vận tải
4. Chủ nhiệm đề tài (2012). Nghiên cứu khung cơ sở đánh giá tính phù hợp khi ứng dụng hệ thống giao thông thông minh (ITS) trong các dự án đường ô tô cao tốc ở Việt Nam.Trường Đại học Xây dựng
3. Chủ nhiệm đề tài (2011). Nghiên cứu ứng dụng mô hình hợp đồng dựa trên chất lượng thực hiện (PBC) trong công tác duy tu bảo trì mặt đường ô tô ở Việt Nam.Trường Đại học Xây dựng
2. Chủ nhiệm đề tài (2010). Xây dựng chu trình xác lập kế hoạch công tác bảo trì hàng năm hoặc nhiều năm liên tiếp cho mạng lưới mặt đường bộ.Trường Đại học Xây dựng
1. Chủ nhiệm đề tài (2003). Nghiên cứu ứng dụng phần mềm HDM-4 trong điều kiện Việt Nam & chiến lược quản lý tối ưu cho hệ thống đường Việt Nam.Trường Đại học Xây dựng

Bài báo khoa học quốc tế:

7. Dinh Van Hiep and E. Trel (2017). Public Transport Authority as an Efficient Solution for Sustainable Urban Transport Development: A Case Study in Hai Phong City. Journal of the EASTS, Vol.12, pp. 1-19, ISSN: 1881-1124.
6. Dinh Van Hiep and J. Sodikov (2017). The Role of Highway Functional Classification in Road Asset Management. Journal of the EASTS, Vol.12, pp. 1-12, ISSN: 1881-1124.
5. Machiguchi, A., K.Urata, Dinh Van Hiep, Y.Chikata (2016). Application and Issues of Bridge Management System in Vietnam (in Japanese), Journal of Structure Engineering A, Vol.62A,pp.147-155, ISSN: 1881-820X.
4. Dinh Van Hiep and K. Tsunokawa (2011). A Simplified Approach using Option Evaluation Systems for Investigating the Optimal Pavement Preservation Strategy of a National Road Network. Journal of the EASTS, Vol.9, pp.1225-1239, ISSN: 1881-1124.
3. Hiep, D.V. and K. Tsunokawa (2010). Methodological Development of Strategy Analysis for a Nationwide Road Network: Option Evaluation Systems with Dynamic Sectioning. Journal of the EASTS, Vol.8, pp.1513-1528, ISSN: 1881-1124.
2. Tsunokawa K., Dinh Van Hiep, and R. Ul-Islam (2006). True Optimization of Pavement Maintenance Option with What-if Models. Computer-Aided Civil and Infrastructure Engineering, Vol. 21(3), 193-204, Wiley InterScience, ISSN: 1467-8667, (SCIE, Impact Factor: 5.786).
1. Dinh Van Hiep and K. Tsunokawa (2005). Optimal Maintenance Strategies for Bituminous Pavements: A Case Study in Vietnam using HDM-4 with Gradient Methods. Journal of the EASTS, Vol.6, pp.1123-1136, ISSN: 1881-1124.

Bài báo hội thảo quốc tế:

21. Hiroki KIKUCHI, Dinh Van HIEP, Atsushi FUKUDA Sachiho, HATAKEYAMA (2019). Analysis of Usage of Park and Bus Ride by Motorcycle in Hanoi – A Case Study of YEN NGHIA. Proceedings of the EASTS, Sri Lanka, Vol. 12, pp.1-15, ISSN: 1881-1132.
20. Pham Nhat THIEN, Bui Van SAU, Dinh Xuan HOAN, Dinh Van HIEP (2019). An Analysis of User’s Expectation for Park and Ride by Motorcycle in Hanoi –A Case Study in Yen Nghia Station. Proceedings of 12th ATRANS, Bangkok, Thailand.
19. Huy, V.V, N.T.N. Anh, N.T. Phuong, Dinh Van HIEP (2018). Study on Traffic Management in order to Reduce Congestion Surrounding Areas of Primary Schools in Center of Hanoi. Proceedings of 11th ATRANS, Bangkok, Thailand.
18. Dinh Van Hiep (2015). Gradient Search with Option Evaluation Systems for Optimizing Pavement Design and Maintenance Strategies. Proceedings of the 9th ICPT, Dalian, China, pp. 1-15.
17. Thong, H.T and Dinh Van Hiep (2015). An Analysis of Signalized Intersection and Solution for Applying Real-Time Traffic Control Technologies: A Case Study for Mixed Traffic Condition in Hanoi city. Proceedings of 8th ATRANS, Bangkok, Thailand.
16. Hai, T.H and Dinh Van Hiep (2014). Parking Management Measures towards a Sustainable Transportation in Hanoi Urban Areas: A Case Study in Hoan Kiem District. Proceedings of 7th ATRANS, Bangkok, Thailand, pp. 52-57.
15. Hai, T.H and Dinh Van Hiep (2013). Transportation Demand Management: A Solution to Reduce Congestion and towards Sustainable Transportation in Hanoi. Proceedings of the EASTS, Taipei, Taiwan, Vol. 9, pp.1-15, ISSN: 1881-1132.
14. Dinh Van Hiep, D.V., M. Ohno, Y. Seki (2013). Towards Sustainable Transportation through Introduction of Eco-Drive Management System for Vehicle Fuel Efficiency. Proceedings of the EASTS, Taipei, Taiwan, Vol.9, pp.1-13, ISSN: 1881-1132.
13. Hiep, D.Vu. and Dinh Van Hiep (2012). Transportation Demand Management: A Solution to Reduce Congestion and towards a Sustainable Transportation in Hanoi city. Proceedings of 5th ATRANS, Bangkok, Thailand, pp. 222-226.
12. Hai, T.H and Dinh Van Hiep (2012). Application of Intelligent Transportation Systems in Vietnam: Challenges and Opportunities for Sustainable Transportation. Proceedings of 5th ATRANS, Bangkok, Thailand, pp. 94-101.
11. Dinh Van Hiep and N.V. Cuong (2011). Integrating Post-Evaluation into Project Cycle Management for Road Infrastructure Projects in Vietnam. Proceedings of EASTS, Jeju, Korea, Vol. 8, pp.1-16, ISSN: 1881-1132.
10. Dinh Van Hiep (2009). Identification of Single or Rolling Multiyear Work Programs for Road Network Preservation. Proceedings of the EASTS, Indonesia, Vol. 7, pp.1-16, ISSN: 1881-1132.
9. Dinh Van Hiep, M.M. Rashid, and K. Tsunokawa (2009). Optimal Pavement Preservation Strategies: An Investigation for National Road Networks. Proceedings of the 11th JSCE, Tokyo, Japan, pp.169-172 , ISSN: 1345-8507.
8. Dinh Van Hiep and K. Tsunokawa (2008). Efficient Approach to Investigating the Optimal Pavement Design and Maintenance Strategy, Proceedings of the 10th JSCE, Tokyo, Japan, pp.217-220, ISSN: 1345-8507.
7. Tsunokawa, K. and Dinh Van Hiep (2008). A Unified Optimization Procedure for Road Asset Management. Proceedings of the 6th ICPT, Saporo, Japan, pp.731-738, ISBN: 978-4-8106-0633-1.
6. Dinh Van Hiep and K. Tsunokawa (2007). Sustainable Financing Sources for Transport Development and Management in Vietnam. Proceedings of the 8th JASID, Toyo, Japan, pp. 11-14.
5. Dinh Van Hiep and K. Tsunokawa (2006). Identification of Rolling Multiyear Work Programs for Road Network: A Strategy Analysis with Dynamic Sectioning. Proceedings of the 12th ISSOT, Bangkok, Thailand, pp.59-68.
4. Tsunokawa K., Dinh Van Hiep, and R. Ul-Islam (2005). True Optimization of Pavement Maintenance Options Using What-If Models: An Application of Gradient Search Methods with HDM-4. Proceedings of the 84th TRB Annual Meeting, CD-ROM, Washington, DC, USA, pp.1-15.
3. Tsunokawa K., R. Ul-Islam, and Dinh Van Hiep (2004). Preliminary Studies for using HDM-4 effectively in Strategy Analysis of Road Network. Proceedings of the 59th JSCE Annual Meeting, Nagoya, Japan, Vol. 89(7), pp. 38-39.
2. Dinh Van Hiep and K. Tsunokawa (2004). Future Directions for using HDM-4 effectively in Pavement Management Systems of Vietnam. Proceedings of VJSE, Osaka, Japan, pp. 41-42.
1. Dinh Van Hiep and R. Ul-Islam (2004). Suitable Intervention Criteria of Periodic Maintenance Standard Works for Bituminous Pavement: A Case Study in Vietnam using HDM-4. Proceedings of the 6th JSCE, Saitama, Japan, pp.365-368, ISSN: 1345-8507.

Bài báo khoa học trong nước:

14. Đinh Văn Hiệp (2017). Giải pháp ứng dụng hệ thống giao thông thông minh trong quản lý và vận hành giao thông đô thị ở Việt Nam. Tạp chí KHCN Xây dựng, số 2 (11), trang 66-74, ISSN: 1859-2996.
13. Đinh Văn Hiệp (2017). Nghiên cứu áp dụng giải pháp quản lý nhu cầu đỗ xe cho các khu vực trung tâm đô thị ở Việt Nam. Tạp chí KHCN Xây dựng, số 3 (11), trang 50-58, ISSN: 1859-2996.
12. Đinh Văn Hiệp (2017). Xác định chỉ số khả năng phục vụ hiện thời cho kết cấu mặt đường và mối tương quan với chỉ số độ gồ ghề quốc tế. Tạp chí KHCN Xây dựng, số 2 (11), trang 33-37, ISSN: 1859-2996.
11. Đinh Văn Hiệp & Phạm Văn Tuấn (2017). Một số giải pháp để triển khai áp dụng hiệu quả hợp đồng dựa trên chất lượng thực hiện trong quản lý bảo trì đường bộ Việt Nam. Tạp chí Giao thông Vận tải, số 8/2017, trang 107-111, ISSN: 2354-0818.
10. Đinh Văn Hiệp (2015). Ứng dụng phân tích đa tiêu chí (MCA) trong lựa chọn phương án bảo trì mặt đường định hướng phát triển bền vững. Tạp chí Giao thông Vận tải, số 4/2015, trang 29-32, ISSN: 0866-7012.
9. Đinh Văn Hiệp (2015). Phương pháp đánh giá chất lượng mặt đường và trợ giúp quyết định lựa chọn công việc bảo trì mặt đường ô tô. Tạp chí Cầu đường Việt Nam, số 4/2015, tr.37-41, ISSN: 1859-459X.
8. Phan Tấn Thành & Đinh Văn Hiệp (2011). Giải pháp hạn chế chi phí xây dựng phát sinh đối với các dự án đường bộ tại Việt Nam. Tạp chí Giao thông Vận tải, số 5/2011, 18-21, ISSN: 0866-7012.
7. Nguyễn Văn Cường & Đinh Văn Hiệp (2011). Ứng dụng phương thức đánh giá sau dự án theo PCM-FASID trong đánh giá dự án nâng cấp Quốc lộ 5. Tạp chí Giao thông Vận tải, số 3/2011, trang 20-24, ISSN: 0866-7012.
6. Nguyễn Văn Cường & Đinh Văn Hiệp (2010). Ứng dụng mô hình quản lý vòng đời dự án PCM-FASID trong việc đánh giá sau dự án xây dựng đường ô tô. Tạp chí Giao thông Vận tải, số 12/2010, trang 18-22, ISSN: 0866-7012.
5. Đinh Văn Hiệp (2008). Phương pháp phân tích tối ưu hoá trong hệ thống quản lý mặt đường: Tổng quan và hướng phát triển. Tạp chí Cầu đường Việt Nam, số 4/2008, trang 18-24, ISSN: 1859-459X.
4. Đinh Văn Hiệp & K. Tsunokawa (2007). Nguồn vốn bền vững cho phát triển và quản lý cơ sở hạ tầng giao thông vận tải của Việt Nam. Tạp chí Giao thông Vận tải, số 8/2007, trang 31-35, ISSN: 0866-7012.
3. Đinh Văn Hiệp & Koji Tsunokawa (2006). Chiến lược tối ưu cho công tác bảo trì và cải tạo mặt đường nhựa trong điều kiện Việt Nam: Khảo sát sử dụng mô hình HDM-4 kết hợp phương pháp đường dốc. Tạp chí Giao thông Vận tải, số 9/2006 (20-21&23) & số 10/2006 (trg.28-30); ISSN: 0866-7012.
2. Đinh Văn Hiệp (2006). Các chú ý khi ứng dụng mô hình HDM-4 trong công tác quản lý và bảo trì mạng lưới đường bộ Việt Nam. Tạp chí Cầu đường Việt Nam, số 7/2006, tr.23-29, ISSN: 1859-459X.
1. Đinh Văn Hiệp (2006). Phương pháp ưu tiên hoá trong phân tích chiến lược và chương trình xây lắp sử dụng mô hình HDM-4. Tạp chí Cầu đường Việt Nam, số 8/2006, trang 14-21, ISSN: 1859-459X.

Bài báo hội thảo trong nước:

Sách:

2. Đinh Văn Hiệp (2017). Hướng dẫn thiết kế hình học đường ô tô: Chương 3- Thiết kế bình đồ tuyến đường. Sách hướng dẫn. Nhà Xuất bản Xây dựng, ISBN 978-604-82-2200-0.
1. Đinh Văn Hiệp (2017). Hệ thống giao thông thông minh trong đô thị. Sách tham khảo. Nhà Xuất bản Xây dựng, ISBN 978-604-82-2171-3.