THÔNG BÁO DANH SÁCH LỚP CẦU ĐƯỜNG TÀI NĂNG CDC KÌ 2 NĂM HỌC 2018 - 2019

10/05/2019

Căn cứ vào kết quả học tập của sinh viên các Khóa 60 + 61 + 62 Học kì 1 năm học 2018 - 2019.

Ban Chủ Nhiệm Khoa Cầu Đường Quyết định những sinh viên đáp ứng đủ điều kiện sau được triệu tập vào lớp CDC Học kì 2 năm học 2018 - 2019.

Với những sinh viên đã thuộc danh sách CDC của kì 1 năm học 2018 - 2019 : ĐTBHK >= 2.5 được giữ lại lớp, trường hợp không đáp ứng đủ điều kiện bị loại khỏi danh sách.

Với những sinh viên tuyển mới theo điều kiện sau :

  1. Khóa 60 :

- Ngành Cầu Đường : Nam có ĐTBHK >=2.90 ; Ngành Trắc Địa : Nam có ĐTBHK >=2.70.

- Nữ có ĐTBHK >= 2.70.

       2. Khóa 61 + 62 : Sinh viên có ĐTBHK >= 2.80.

Những sinh viên trong danh sách CDC có nghĩa vụ cung cấp thông tin cá nhân đến Ban chủ nhiệm Khoa. Thời gian cung cấp đến hết Thứ 3 ngày 14/5/2019.

Kế hoạch học nâng cao trình độ, hoạt động ngoại khóa CDC sẽ được thông báo trong thời gian tới.

Đề nghị sinh viên nghiêm túc thực hiện.

Tất cả các thắc mắc đề nghị liên hệ lại cô Lê Vân để được giải đáp.

 

DANH SÁCH SINH VIÊN LỚP CDC HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2018 - 2019

TT f_masv Khãa f_nhhk f_tenlop Ho ten f_dtbs Ph¸i K× tuyÓn
1 179660 60 181 60CDE Vu Thi Hong Nhung  4.00 172
2 99660 60 181 60CD1 Nguyen Huy Hao  3.68   172
3 1530860 60 181 60CD2 Nguyen Dang Viet Anh  3.61   172
4 134360 60 181 60CD4 Lai Minh Hieu  3.43   172
5 47660 60 181 60CD4 Nguyen Van Toan  3.43   172
6 179160 60 181 60CD4 Dao Quang Truong  3.36   172
7 126160 60 181 60CD4 Nguyen Manh Hung  3.29   172
8 1547760 60 181 60CDE Le Hoang Khang  3.29   172
9 169760 60 181 60CD3 Le Ngoc Son  3.25   172
10 106260 60 181 60CDE Bui Van Vuong  3.21   172
11 157560 60 181 60CD6 Pham Van Tung  3.18   172
12 18060 60 181 60CD4 Hoang Van Ha  3.15   172
13 86660 60 181 60CD2 Doan Ngoc Hoat  3.14   172
14 196060 60 181 60CD1 Tran Huu Tu  3.14   172
15 116260 60 181 60CD5 Hoang Minh Truong  3.14   172
16 194860 60 181 60CD4 Le Van Cao  3.11   172
17 2360 60 181 60TRD Bui Dang Dung  3.08   172
18 156860 60 181 60CD5 Le Dinh Linh  3.07   172
19 72260 60 181 60CD5 Nguyen Duc Trung  3.07   172
20 110760 60 181 60CDE Nguyen Cong Thanh  3.00   172
21 196560 60 181 60CD2 Ho Vinh Cong  2.94   172
22 9960 60 181 60CD6 Nguyen Minh Quang  2.93   172
23 168560 60 181 60TRD Hoang Dung My  2.90 172
24 19860 60 181 60TRD Dinh Gia The  2.90   172
25 30260 60 181 60CD6 Nguyen Trong Hiep  2.89   172
26 19360 60 181 60CD4 Nguyen Van Chieu  2.88   172
27 180160 60 181 60CDE Pham Van Viet  2.83   172
28 760 60 181 60TRD Le Van Thao  2.78   172
29 68560 60 181 60TRD Nguyen Thanh Phuong  2.72   172
30 30160 60 181 60TRD Pham Quoc Vinh  2.57   172
31 197060 60 181 60CD6 Nguyen Quy Nhan  2.55   172
32 126560 60 181 60TRD Dam Van Cuong  2.54   172
33 1541560 60 181 60CDE Phan Nguyen Phuong  2.54   172
34 163861 61 181 61CDE Nguyen Kim Ngan  3.63 172
35 196761 61 181 61CD5 Nguyen Thanh Son  3.56   172
36 78261 61 181 61CD5 Duong Duc Hien  3.36   172
37 102261 61 181 61CD4 Doan Xuan Hung  3.33   172
38 120861 61 181 61CD5 Vu Dinh Khai  3.26   172
39 8661 61 181 61CDE Nguyen Viet Anh  3.23   172
40 52860 60 181 60CD3 Dau Ngoc Cuong  3.68   181
41 73760 60 181 60CD4 Quan Trong Van  3.18   181
42 25160 60 181 60TRD Tran Van Hong Suong  3.12   181
43 210960 60 181 60CD4 Do Xuan Thuong  3.12   181
44 107460 60 181 60CD1 Pham Van Quang  3.11   181
45 144060 60 181 60CD5 Nguyen Duy Thuan  3.08   181
46 187460 60 181 60CD5 Nguyen Van Huong  3.05   181
47 171960 60 181 60CD1 Nguyen Cao Bang  3.04   181
48 63060 60 181 60CD2 Tran Van Thinh  3.00   181
49 139160 60 181 60CD5 Le Van Thao  2.97   181
50 1543760 60 181 60CD3 Tran Manh Cuong  2.94   181
51 129360 60 181 60CD2 Phan Van Loc  2.93   181
52 1521560 60 181 60CD6 Giap Thi Linh  2.84 181
53 1561760 60 181 60TRD Ngo Thi Nguyet  2.84 181
54 1526260 60 181 60CD3 Tran Van Kieu  2.79 181
55 1600260 60 181 60TRD Pham Thien Viet Tien  2.78   181
56 89361 61 181 61CDE Vu Ngoc Hieu  3.57   181
57 1507661 61 181 61CD3 Hoang Anh Dung  3.35   181
58 78461 61 181 61CDE Luong The Hien  3.15   181
59 101661 61 181 61TRD Tran Thi Hue  3.11 181
60 166061 61 181 61CD4 Nguyen Thi Ngoan  3.03 181
61 1522061 61 181 61TRD Nguyen Cao Khai  2.87   181
62 150861 61 181 61CD1 Nguyen Tien Manh  2.86   181
63 17561 61 181 61CD3 Phan Duc Binh  2.84   181
64 167162 62 181 62CD3 Tran Anh Quan  3.47   181
65 156762 62 181 62CD1 Tran Van Pho  3.33   181
66 142862 62 181 62CD4 Ho Nam  3.31   181
67 1513962 62 181 62CD2 Bui Duc Hoang  3.30   181
68 39062 62 181 62CD4 Le Thanh Duy  3.19   181
69 92062 62 181 62CD4 Doan Viet Hung  3.11   181
70 66662 62 181 62CD6 Nguyen Trong Hai  3.09   181
71 229162 62 181 62CD6 Tran Van Tung  3.03   181
72 110462 62 181 62CD2 Vu Dinh Khiem  3.00   181
73 137462 62 181 62CD5 Nguyen Duc Mao  3.00   181
74 5000762 62 181 62CD2 Thin Sokkean  2.89   181
75 42062 62 181 62CD2 Bui Van Dai  2.84   181
76 234162 62 181 62CD6 Nguyen Cong Viet  2.81   181
Video về khoa cầu đường
Thư viện ảnh
Hợp tác du học

Thông báo tuyển sinh chương trình LKĐT Dự bị Đại học giữa trường ĐHXD và các trường ĐH ở CHLB Đức - Khóa 9 (2016-2017)

Thông báo tuyển sinh chương trình LKĐT Dự bị Đại học giữa trường ĐHXD và các trường ĐH ở CHLB Đức - Khóa 9 (2016-2017)