Kết quả chuyển đổi thang điểm từ IELTS sang TOEIC kì 2 năm học 2015 - 2016

06/07/2016

Theo lịch trình đào tạo, Khoa Cầu Đường và Trung tâm ngoại ngữ Multi Language công bố bảng điểm qui đổi điểm thi IELTS sang TOEIC học kì 2 năm học 2015 -2016 các lớp 58CDE. 59CDE, 60CDE. Điểm qui đổi trên Khoa đã chuyển lên Phòng đào tạo làm căn cứ xét số tín chỉ sinh viên được phép đăng kí học kì 1 năm học 2016 - 2017 và để tính học bổng kì 2 năm học 2015 -2016.

Tất cả các thắc mắc của sinh viên đề nghị liên hệ lại cô Lê Vân vào các ngày làm việc để được giải đáp.

Thời gian : Sáng từ 9H00 đến 11H00; Chiều từ 15H00 đến 16H00.

Đề nghị sinh viên lưu ý thực hiện.

 

  1. Khóa 58 :
TT Mã sinh viên Họ Tên Lớp IELTS TOEIC Ghi chú
1 524358 Bùi Đức Bình 58CDE 5 550  
2 336958 Phạm Minh  Chiến 58CDE 0 0 Lấy điểm kì 1 do sv có QĐ 527/2016 nghỉ học kì 20152
3 3432758 Nguyễn Hồng Đào 58CDE 4.5 450  
4 516358 Nguyễn Hải Đính 58CDE 4.5 450  
5 393458 Phạm Trung Đức 58CDE 3 300  
6 564058 Nguyễn Trường Giang 58CDE 5 550  
7 72958 Cao Đình Hai 58CDE 3 300  
8 266258 Đỗ Văn Hải 58CDE 5 550  
9 298258 Đinh Hữu Hiểu 58CDE 5.5 600  
10 236958 Nguyễn Ngọc Hòa 58CDE 4.5 450  
11 82058 Phạm Đình Hoàng 58CDE 3.5 350  
12 561058 Nguyễn Thái Hoàng 58CDE 5.5 600  
13 221258 Nguyễn Quốc  Hưng 58CDE 4.5 450  
14 586858 Triệu Văn  Hưng 58CDE 4.5 450  
15 57458 Nguyễn Quốc  Huy 58CDE 4.5 450  
16 3410758 Bùi Đình Khiêm 58CDE 4.5 450  
17 307158 Trần Trung Kiên 58CDE 6.5 700  
18 658858 Thorn Kimmab 58CDE 5.5 600  
19 249958 Nguyễn Khắc Tùng Lâm 58CDE 5 550  
20 2458 Nguyễn Đức Lộc 58CDE 6 650  
21 3576858 Từ Bảo Long 58CDE 6.5 700  
22 223158 Phạm Kỳ Thanh Lương 58CDE 4 400  
23 366658 Nguyễn Văn Mạnh 58CDE 5.5 600  
24 500058 Nguyễn Văn Minh 58CDE 4 400  
25 223258 Quách Cao Mừng 58CDE 5 550  
26 604758 Nguyễn Văn Nam 58CDE 4.5 450  
27 139058 Lâm Châu Bảo Ngọc 58CDE 0 0  
28 144958 Trần Văn Nhân 58CDE 3.5 350  
29 3293458 Ngô Trung Phương 58CDE 5 550  
30 351258 Nguyễn Nhật  Quang 58CDE 6 650  
31 184458 Vũ Hoàng Quang 58CDE 4 400  
32 197158 Nguyễn Hữu San 58CDE 4.5 450  
33 547358 Trần Văn  Sơn 58CDE 0 0  
34 517258 Trần Duy Tài 58CDE 5 550  
35 40758 Nguyễn Tuấn Thành 58CDE 5 550  
36 285858 Trịnh Phúc Thành 58CDE 6 650  
37 547258 Phan Hồng Thuận 58CDE 4 400  
38 291658 Kiều Văn Trung 58CDE 4.5 450  
39 68958 Nguyễn Thịnh  Trường 58CDE 6 650  
40 236358 Trần Văn Trường 58CDE 2.5 250  
41 516258 Nguyễn Văn 58CDE 5 550  
42 101558 Nguyễn Minh Tuấn 58CDE 4.5 450  
43 40958 Lục Anh Tuấn 58CDE 4 400  
44 658958 Hum Veasna 58CDE 4.5 450  
45 73158 Bùi Đắc  Vượng 58CDE 4.5 450  
               

 

2. Khóa 59 :

TT Mã sinh viên Họ Tên Lớp IELTS TOEIC Ghi chú
1 301859 Trần Văn  Anh 59CDE 5 550  
2 3058059 Nguyễn Đức Anh 59CDE 5 550  
3 538959 Phạm Hữu  Bách 59CDE 5 550  
4 75159 Trần Đức  Bình 59CDE 5 550  
5 333059 Dương Quảng  Bình 59CDE 6 650  
6 175459 Nguyễn Văn  Cao 59CDE 4.5 450  
7 404759 Đào Công  Chiến 59CDE 6.5 700  
8 715459 Him  Chomnith 59CDE 3.5 350  
9 13259 Lê Văn  Cường 59CDE 4 400  
10 3639159 Nguyễn Quốc Cường 59CDE 5 550  
11 421659 Trần Như  Đạt 59CDE 5 550  
12 158859 Nguyễn Hữu Minh  Đức 59CDE 3.5 350  
13 329659 Trịnh Hoài  Đức 59CDE 5.5 600  
14 45059 Đào Xuân  Dũng 59CDE 4 400  
15 93259 Trần Văn  Dương 59CDE 4.5 450  
16 77059 Phan Lạc  Duy 59CDE 5.5 600  
17 35059 Trần Trung  Hiếu 59CDE 4.5 450  
18 206759 Ong Văn  Hiếu 59CDE 3.5 350  
19 321159 Phạm Trọng  Hiếu 59CDE 6 650  
20 440459 Bùi Văn  Hòa 59CDE 4.5 450  
21 297259 Nguyễn Thị  Hoan 59CDE 3 300  
22 3608859 Nguyễn Mạnh  Hùng 59CDE 3 300  
23 88759 Văn Công  Huy 59CDE 4.5 450  
24 177559 Nguyễn Văn  Huy 59CDE 5 550  
25 400459 Nguyễn Duy  Khả 59CDE 5 550  
26 21659 Nguyễn Ngọc  Linh 59CDE 5.5 600  
27 588859 Sử Duy  Linh 59CDE 5 550  
28 3636759 Nguyễn Hoàng  Long 59CDE 5.5 600  
29 51359 Vũ Thái  Long 59CDE 6 650  
30 57559 Nguyễn Thế  Nam 59CDE 4 400  
31 46059 Đàm Trung  Nghiệp 59CDE 3.5 350  
32 303959 Nguyễn Thị  Nhung 59CDE 4.5 450  
33 378959 Phạm Văn  Pháp 59CDE 4.5 450  
34 635659 Nguyễn Trọng  Phi 59CDE 5 550  
35 3635559 Đoàn Tú Quân 59CDE 4.5 450  
36 563259 Phan Văn  Quốc 59CDE 4.5 450  
37 69459 Nguyễn Mạnh  Thắng 59CDE 5.5 600  
38 19159 Vũ Xuân  Thắng 59CDE 5.5 600  
39 3075759 Nguyễn Văn  Thành 59CDE 0 0  
40 3072859 Kiều Phương  Thúy 59CDE 4.5 450  
41 637459 Đặng Đức  59CDE 5.5 600  
42 182759 Phùng Phú  Tuân 59CDE 5.5 600  
43 476459 Trần Anh  Tuấn 59CDE 4 400  
44 6459 Lê Anh  Tuấn 59CDE 4 400  
45 3045259 Phan Văn  Tuấn 59CDE 4.5 450  
46 484259 Nguyễn Duy  Tùng 59CDE 0 0  
47 298459 Trịnh Thanh  Tùng 59CDE 4 400  
48 212359 Nguyễn Văn  Tùng 59CDE 5 550  
49 320459 Nguyễn Đức  Vinh 59CDE 6 650  
50 22459 Nguyễn Anh  Xuân 59CDE 5 550  
               

 

3. Khóa 60 :

TT Mã sinh viên Họ Tên Lớp IELTS TOEIC Ghi chú
1 1520660 Đỗ Xuân Bách 60CDE 4.5 450  
2 143260 Đoàn Văn Chuyên 60CDE 3 300  
3 1540460 Cao Việt Dũng 60CDE 6 650  
4 81360 Trần Bá Duy 60CDE 4 400  
5 660 Đỗ Tiến Đạt 60CDE 4.5 450  
6 68760 Vũ Hải Đăng 60CDE 5.5 600  
7 95460 Phạm Văn Đức 60CDE 0 0  
8 114160 Phùng Hữu Hải 60CDE 0 0  
9 121560 Hà Mạnh Hiếu 60CDE 0 0  
10 10960 Nguyễn Đức Hoàng 60CDE 5 550  
11 1500760 Hoàng Quốc Huy 60CDE 5 550  
12 1547760 Lê Hoàng Khang 60CDE 6 650  
13 41160 Hoàng Ngọc Khánh 60CDE 3.5 350  
14 1508960 Vũ Sơn Lam 60CDE 5 550  
15 1532960 Nguyễn Thùy Linh 60CDE 5.5 600  
16 179660 Vũ Thị Hồng Nhung 60CDE 6 650  
17 1565260 Hoàng Minh Sơn 60CDE 4 400  
18 4660 Phạm Nhật Thiên 60CDE 5.5 600  
19 1505260 Đỗ Quang Thịnh 60CDE 5 550  
20 95060 Đỗ Viết Tráng 60CDE 4.5 450  
21 1520560 Nghiêm Quốc Trung 60CDE 5.5 600  
22 180160 Phạm Văn Việt 60CDE 4.5 450  
23 106260 Bùi Văn Vương 60CDE 5.5 600  
               

 

 

Video về khoa cầu đường
Thư viện ảnh
Hợp tác du học

Thông báo tuyển sinh chương trình LKĐT Dự bị Đại học giữa trường ĐHXD và các trường ĐH ở CHLB Đức - Khóa 9 (2016-2017)

Thông báo tuyển sinh chương trình LKĐT Dự bị Đại học giữa trường ĐHXD và các trường ĐH ở CHLB Đức - Khóa 9 (2016-2017)