DANH SÁCH SINH VIÊN LỚP CDC HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2018 - 2019

19/08/2018

Thông báo danh sách sinh viên lớp CDC Học kì 1 năm học 2018 - 2019:

 

Tiêu chí lựa chọn :

  • Khóa 59 : Yêu cầu bắt buộc phải đủ điều kiện được đi Thực tập Tốt nghiệp.

  • Với ngành Cầu Đường : Có ĐTBHK của kì 2 NH 2017-2018 >=3.0 hoặc có ĐTBTLNH >= 2.7

  • Với ngành Trắc địa : Có ĐTBHK của kì 2 NH 2017-2018 hoặc có ĐTBTLNH >=2.7

  • Khóa 60+61 : Có ĐTBHK của kì 2 NH 2017-2018 >=3.0 với sinh viên tuyển mới. Sinh viên cũ phải đạt ĐTBHK>=2.5

 

Tất cả những sinh viên được tuyển mới K60+61 Được ghi BS 17/22*8*2018 yêu cầu bổ sung thông tin theo đường link : hscdc 

 

DANH SÁCH SINH VIÊN LỚP CDC - HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2018 - 2019

TT f_masv Ho ten f_tenlop ĐTBTL ĐTBHK
172
ĐTBHK 171 TTTN Ghi chú
1 225459 Tran Van Hung 59CD1 3.11 3.57 3.46 Cau  
2 126759 Nguyen Vu Nam Chien 59CD1 2.80 3.25 3.42 Cau  
3 90059 Nguyen Tien Thanh 59CD1 2.69 3.25 2.36 Cau BS 17*8*2018
4 376459 Nguyen Trong Vinh 59CD1 2.86 3.09 3.28 Cau  
5 509359 Trinh Hoang Huy 59CD1 2.83 2.91 3.11 Cau  
6 290059 Nguyen Ngoc Tinh 59CD1 2.77 2.89 3.35 Duong  
7 153459 Phung Van Duy 59CD1 2.74 2.34 2.61 Duong  
8 3637459 Bui Xuan Khanh 59CD2 2.67 3.42 3.21 Cau  
9 102359 Tran Thi Cham 59CD2 2.63 3.34 2.74 Cau  
10 263159 Nguyen Dang Khoa 59CD2 2.53 3.23 2.38 Cau BS 17*8*2018
11 3069859 Le Ha Minh Nhat 59CD2 2.56 3.19 2.05 Cau BS 17*8*2018
12 284059 Nguyen Van Phat 59CD2 2.36 3.02 1.79 Cau BS 17*8*2018
13 625159 Nguyen Viet Anh 59CD2 2.77 2.81 3.71 Duong  
14 434159 To Anh Sang 59CD3 3.09 3.48 3.64 Cau  
15 552259 Ho Vinh Hoang 59CD3 2.76 2.27 2.79 Duong  
16 364059 Pham Thanh Tung 59CD4 3.34 3.64 3.46 Cau  
17 85159 Tran Van Thoai 59CD4 3.15 3.55 3.68 Cau  
18 207859 Nguyen Tien An 59CD4 3.18 3.52 3.61 Cau  
19 463559 Vu Tien Dung 59CD4 2.47 3.06 2.25 Cau BS 17*8*2018
20 595259 Tu Minh Tri 59CD4 3.04 3.05 3.46 Cau  
21 280259 Bui Thi Xim 59CD5 3.15 3.79 3.46 Cau  
22 560859 Le Van Tiep 59CD5 3.31 3.68 3.14 Cau  
23 478959 Hoang Van Tien 59CD5 2.74 3.16 2.71 Cau  
24 319859 Do Hong Van 59CD5 2.49 3.13 2.67 Cau BS 17*8*2018
25 599759 Dau Xuan Dong 59CD5 2.69 3.04 2.61 Cau BS 17*8*2018
26 303959 Nguyen Thi Nhung 59CDE 3.07 3.55 2.61 Duong  
27 329659 Trinh Hoai Duc 59CDE 3.40 3.36 3.75 Cau  
28 35059 Tran Trung Hieu 59CDE 2.71 3.34 2.25 Duong BS 17*8*2018
29 3072859 Kieu Phuong Thuy 59CDE 3.18 3.16 3.25 Cau  
30 321159 Pham Trong Hieu 59CDE 2.75 2.93 3.04 Cau  
31 400459 Nguyen Duy Kha 59CDE 2.77 2.65 2.59 Duong  
32 341459 Tran Van Thuy 59TRD 2.85 3.47 3.10 Trắc địa Xây dựng  
33 3011859 Nguyen Huy Tung 59TRD 2.71 3.46 3.19 Trắc địa Xây dựng  
34 3021259 Le Thi Huyen 59TRD 2.49 3.20 2.36 Trắc địa Xây dựng BS 17*8*2018
35 290659 Nguyen Thi Ha 59TRD 2.35 3.08 2.50 Trắc địa - Địa chính BS 17*8*2018
36 3604259 Tran Thi Hoa 59TRD 2.75 3.03 2.75 Trắc địa Xây dựng  
37 3603459 Doan Thi Anh 59TRD 2.58 2.96 2.54 Trắc địa - Địa chính BS 17*8*2018
38 348959 Nguyen Van Tuan 59TRD 2.77 2.86 2.61 Trắc địa Xây dựng  
39 3063259 Can Thi Mai Hoa 59TRD 2.70 2.83 3.00 Trắc địa - Địa chính  
40 3603359 Pham Thi Nga 59TRD 2.44 2.83 2.37 Trắc địa Xây dựng BS 17*8*2018
41 3071359 Nguyen Thi Linh 59TRD 2.71 2.79 1.92 Trắc địa Xây dựng BS 17*8*2018
42 560159 Luong Thi My Hanh 59TRD 2.44 2.73 2.93 Trắc địa - Đường  
43 196060 Tran Huu Tu 60CD1   3.40 3.39    
44 99660 Nguyen Huy Hao 60CD1   3.24 3.19    
45 1530860 Nguyen Dang Viet Anh 60CD2   3.43 3.58    
46 196560 Ho Vinh Cong 60CD2   3.00 2.86   BS 22*8*2018
47 86660 Doan Ngoc Hoat 60CD2   3.00 3.47    
48 98960 Nguyen Thanh Thien 60CD2   2.90 3.18    
49 44460 Bui Cong Thang 60CD2   2.57 3.00    
50 169760 Le Ngoc Son 60CD3   3.10 2.55    
51 134360 Lai Minh Hieu 60CD4   3.71 3.25    
52 47660 Nguyen Van Toan 60CD4   3.63 2.46    
53 126160 Nguyen Manh Hung 60CD4   3.55 3.17    
54 18060 Hoang Van Ha 60CD4   3.48 2.11   BS 17*8*2018
55 19360 Nguyen Van Chieu 60CD4   3.32 2.36   BS 17*8*2018
56 179160 Dao Quang Truong 60CD4   3.16 2.03   BS 22*8*2018
57 194860 Le Van Cao 60CD4   3.00 2.42   BS 22*8*2018
58 116260 Hoang Minh Truong 60CD5   3.42 2.39   BS 17*8*2018
59 156860 Le Dinh Linh 60CD5   3.31 3.47    
60 72260 Nguyen Duc Trung 60CD5   3.04 2.48   BS 22*8*2018
61 157560 Pham Van Tung 60CD6   3.57 3.31    
62 30260 Nguyen Trong Hiep 60CD6   3.38 3.07    
63 9960 Nguyen Minh Quang 60CD6   3.36 2.97   BS 17*8*2018
64 197060 Nguyen Quy Nhan 60CD6   3.17 1.82   BS 17*8*2018
65 179660 Vu Thi Hong Nhung 60CDE   3.88 3.80    
66 1547760 Le Hoang Khang 60CDE   3.64 3.50    
67 106260 Bui Van Vuong 60CDE   3.38 3.17    
68 180160 Pham Van Viet 60CDE   3.38 3.33    
69 110760 Nguyen Cong Thanh 60CDE   3.34 3.05    
70 1532960 Nguyen Thuy Linh 60CDE   3.19 2.70   BS 17*8*2018
71 1541560 Phan Nguyen Phuong 60CDE   3.02 3.30    
72 19860 Dinh Gia The 60TRD   3.55 2.89    
73 168560 Hoang Dung My 60TRD   3.31 3.23    
74 68560 Nguyen Thanh Phuong 60TRD   3.07 2.66    
75 126560 Dam Van Cuong 60TRD   3.00 2.36   BS 17*8*2018
76 30160 Pham Quoc Vinh 60TRD   2.85 2.24   BS 17*8*2018
77 2360 Bui Dang Dung 60TRD   2.83 2.70   BS 17*8*2018
78 760 Le Van Thao 60TRD   2.79 2.84    
79 102261 Doan Xuan Hung 61CD4   3.58 3.14   BS 17*8*2018
80 1504461 Ta Quang Bang 61CD4   3.43 2.12   BS 17*8*2018
81 190861 Vu Ngoc Quynh 61CD4   3.08 2.60   BS 17*8*2018
82 225261 Hoang Ba Thuan 61CD5   3.61 2.48   BS 17*8*2018
83 78261 Duong Duc Hien 61CD5   3.35 3.50    
84 120861 Vu Dinh Khai 61CD5   3.21 3.50    
85 196761 Nguyen Thanh Son 61CD5   3.15 3.18    
86 163861 Nguyen Kim Ngan 61CDE   3.66 2.88   BS 17*8*2018
87 8661 Nguyen Viet Anh 61CDE   3.41 1.94   BS 17*8*2018
                 
Video về khoa cầu đường
Thư viện ảnh
Hợp tác du học

Thông báo tuyển sinh chương trình LKĐT Dự bị Đại học giữa trường ĐHXD và các trường ĐH ở CHLB Đức - Khóa 9 (2016-2017)

Thông báo tuyển sinh chương trình LKĐT Dự bị Đại học giữa trường ĐHXD và các trường ĐH ở CHLB Đức - Khóa 9 (2016-2017)