Danh sách sinh viên được duyệt đi Thực tập Tốt nghiệp K59 đợt 1 Ngành Cầu + Đường

03/08/2018

Khoa Cầu Đường thông báo danh sách sinh viên được duyệt đi Thực tập Tốt nghiệp K59 đợt 1 - Học kì 1 năm học 2018 - 2019.

 

Thời gian đi Thực tập TN : Bắt đầu từ Tuần 1 - Thứ 2 ngày 6 tháng 8 năm 2018.

Chi tiết kế hoạch sinh viên theo dõi trên trang chủ của Khoa hoặc bộ môn chuyên trách 

 

Với những sinh viên đăng ký làm Đồ án Tốt nghiệp bằng tiếng Anh đề nghị theo dõi trên trang chủ của Khoa để biết lịch kiểm tra trình độ tiếng Anh.

Sinh viên lớp CDE còn nợ học phí đào tạo các lớp Cầu Đường Anh ngữ đề nghị hoàn thiện trước Thứ 3 ngày 7*8*2018. Thứ 4 ngày 8*8*2018 Khoa sẽ chốt danh sách, những sinh viên còn nợ học phí sẽ bị loại khỏi danh sách thực tập tốt nghiệp. 

Đề nghị sinh viên lưu ý thực hiện.

Chuyên ngành Cầu - Công trình ngầm

 

1 55857 120403 57CDE2 Cau Phạm Tiến Đạt 57CDE
2 450459 120403 58CD2 Cau Hoàng Đức Anh 59CD1
3 126759 120403 58CD2 Cau Nguyễn Vũ Nam Chiến 59CD1
4 225459 120403 58CD2 Cau Trần Văn Hưng 59CD1
5 509359 120403 58CD2 Cau Trình Hoàng Huy 59CD1
6 90059 120403 58CD2 Cau Nguyễn Tiến Thành 59CD1
7 376459 120403 58CD2 Cau Nguyễn Trọng Vinh 59CD1
8 102359 120403 58CD2 Cau Trần Thị Châm 59CD2
9 350859 120403 58CD2 Cau Phạm Nghĩa Đức 59CD2
10 3637459 120403 58CD2 Cau Bùi Xuân Khánh 59CD2
11 263159 120403 58CD2 Cau Nguyễn Đăng Khoa 59CD2
12 3069859 120403 58CD2 Cau Lê Hà Minh Nhật 59CD2
13 284059 120403 58CD2 Cau Nguyễn Văn Phát 59CD2
14 416459 120403 58CD2 Cau Nguyễn Năng Trung 59CD2
15 579959 120403 58CD2 Cau Phạm Công Hòa 59CD3
16 434159 120403 58CD2 Cau Tô Ánh Sáng 59CD3
17 207859 120403 58CD2 Cau Nguyễn Tiến An 59CD4
18 463559 120403 58CD2 Cau Vũ Tiến Dũng 59CD4
19 709459 120403 58CD2 Cau Dương Văn Duy 59CD4
20 314559 120403 58CD2 Cau Hoàng Công Minh 59CD4
21 558759 120403 58CD2 Cau Phan Ngọc Quý 59CD4
22 85159 120403 58CD2 Cau Trần Văn Thoái 59CD4
23 595259 120403 58CD2 Cau Từ Minh Trí 59CD4
24 364059 120403 58CD2 Cau Phạm Thanh Tùng 59CD4
25 215959 120403 58CD2 Cau Nguyễn Văn Tuyên 59CD4
26 599759 120403 58CD2 Cau Đậu Xuân Đông 59CD5
27 581459 120403 58CD2 Cau Nguyễn Lưu Hải 59CD5
28 118859 120403 58CD2 Cau Lê Xuân Mạnh 59CD5
29 378959 120403 58CD2 Cau Phạm Văn Pháp 59CD5
30 647659 120403 58CD2 Cau Nguyễn Văn Thông 59CD5
31 478959 120403 58CD2 Cau Hoàng Văn Tiến 59CD5
32 560859 120403 58CD2 Cau Lê Văn Tiệp 59CD5
33 615059 120403 58CD2 Cau Mai Văn 59CD5
34 319859 120403 58CD2 Cau Đỗ Hồng Vân 59CD5
35 663059 120403 58CD2 Cau Lê Huy Vượng 59CD5
36 280259 120403 58CD2 Cau Bùi Thị Xim 59CD5
37 175459 120403 57CDE2 Cau Nguyễn Văn Cao 59CDE
38 13259 120403 57CDE2 Cau Lê Văn Cường 59CDE
39 421659 120403 57CDE2 Cau Trần Như Đạt 59CDE
40 329659 120403 57CDE2 Cau Trịnh Hoài Đức 59CDE
41 206759 120403 57CDE2 Cau Ong Văn Hiếu 59CDE
42 321159 120403 57CDE2 Cau Phạm Trọng Hiếu 59CDE
43 297259 120403 57CDE2 Cau Nguyễn Thị  Hoan 59CDE
44 57559 120403 57CDE2 Cau Nguyễn Thế Nam 59CDE
45 563259 120403 57CDE2 Cau Phan Văn Quốc 59CDE
46 19159 120403 57CDE2 Cau Vũ Xuân Thắng 59CDE
47 3072859 120403 57CDE2 Cau Kiều Phương  Thúy 59CDE
48 3045259 120403 57CDE2 Cau Phan Văn Tuấn 59CDE
49 22459 120403 57CDE2 Cau Nguyễn Anh Xuân 59CDE
               

 

Chuyên ngành Đường ô tô - Đường đô thị

 

1 960157 120403 58CD1 Duong Phan Tuấn Dương 57CD2
2 657058 120403 58CD1 Duong Hoàng Ích Đồng 58CD1
3 3072858 120403 58CD1 Duong Trịnh Minh Đức 58CD1
4 605158 120403 58CD1 Duong Hoàng Văn Biên 58CD3
5 432258 120403 58CD1 Duong Lê Hồng Quân 58CD3
6 460058 120403 58CD1 Duong Nguyễn Đình 58CD5
7 101558 120403 57CDE1 Duong Nguyễn Minh Tuấn 58CDE
8 359059 120403 58CD1 Duong Trần Hoàng Anh 59CD1
9 430059 120403 58CD1 Duong Phạm Văn Chính 59CD1
10 153459 120403 58CD1 Duong Phùng Văn Duy 59CD1
11 109059 120403 58CD1 Duong Lê Tú Mạnh 59CD1
12 102959 120403 58CD1 Duong Phạm Văn Sứ 59CD1
13 164859 120403 58CD1 Duong Trần Mạnh Thắng 59CD1
14 548859 120403 58CD1 Duong Hồ Hoàng Thiện 59CD1
15 253159 120403 58CD1 Duong Đoàn Văn Thuần 59CD1
16 290059 120403 58CD1 Duong Nguyễn Ngọc Tính 59CD1
17 559559 120403 58CD1 Duong Nguyễn Xuân Trà 59CD1
18 555859 120403 58CD1 Duong Đinh Tuấn Anh 59CD2
19 606559 120403 58CD1 Duong Nguyễn Trung Anh 59CD2
20 625159 120403 58CD1 Duong Nguyễn Việt Anh 59CD2
21 560459 120403 58CD1 Duong Chu Duy Ánh 59CD2
22 70859 120403 58CD1 Duong Trần Quang Cường 59CD2
23 472259 120403 58CD1 Duong Lê Văn Sơn 59CD2
24 218659 120403 58CD1 Duong Bùi Thị Hoàng Anh 59CD3
25 497659 120403 58CD1 Duong Hà Tuấn Anh 59CD3
26 459359 120403 58CD1 Duong Đinh Văn Dũng 59CD3
27 352159 120403 58CD1 Duong Nguyễn Quang Hải 59CD3
28 225959 120403 58CD1 Duong Nguyễn Văn Hiệp 59CD3
29 353759 120403 58CD1 Duong Phạm Ngọc  Hiếu 59CD3
30 552259 120403 58CD1 Duong Hồ Vĩnh Hoàng 59CD3
31 215859 120403 58CD1 Duong Bùi Đức Hưng 59CD3
32 350959 120403 58CD1 Duong Nguyễn Hồng Sơn 59CD3
33 119059 120403 58CD1 Duong Trần Văn Vinh 59CD3
34 563859 120403 58CD1 Duong Trần Đức Anh 59CD4
35 336159 120403 58CD1 Duong Đặng Văn  Dương 59CD4
36 603459 120403 58CD1 Duong Dương Minh Tuấn 59CD4
37 376759 120403 58CD1 Duong Vũ Ngọc  Sáng 59CD5
38 301859 120403 57CDE1 Duong Trần Văn Anh 59CDE
39 715459 120403 57CDE1 Duong Him Chomnith 59CDE
40 93259 120403 57CDE1 Duong Trần Văn Dương 59CDE
41 35059 120403 57CDE1 Duong Trần Trung Hiếu 59CDE
42 400459 120403 57CDE1 Duong Nguyễn Duy Khả 59CDE
43 3636759 120403 57CDE1 Duong Nguyễn Hoàng Long 59CDE
44 303959 120403 57CDE1 Duong Nguyễn Thị  Nhung 59CDE
45 637459 120403 57CDE1 Duong Đặng Đức 59CDE
46 182759 120403 57CDE1 Duong Phùng Phú Tuân 59CDE
47 298459 120403 57CDE1 Duong Trịnh Thanh Tùng 59CDE
               
Video về khoa cầu đường
Thư viện ảnh
Hợp tác du học

Thông báo tuyển sinh chương trình LKĐT Dự bị Đại học giữa trường ĐHXD và các trường ĐH ở CHLB Đức - Khóa 9 (2016-2017)

Thông báo tuyển sinh chương trình LKĐT Dự bị Đại học giữa trường ĐHXD và các trường ĐH ở CHLB Đức - Khóa 9 (2016-2017)